Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 68/109

  1. Nguyễn Công Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1960 · Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 1/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 24/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Hiệp- Phụ Dực- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Bá- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 6/3/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Hơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Yên Phúc- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Khuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Sơn Hòa- Hương Sơn- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Kiểng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tuy Lộc- Cẩm Khê- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Loan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 19/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Loãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Loạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Loạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lạc Long- Lạc Thủy- Hy sinh: 25/2/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Long- Lạc Thủy- Hy sinh: 25/3/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 85- - Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 85 khu xã tắc- Tuyên Quang- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Lùn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Vân- Quỳnh Côi- Hy sinh: 9/10/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu