Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 69/109

  1. Nguyễn Công Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Còng Ly Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Mạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dị Nâu- Tam Nông- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dị Nậu- Tam Nông- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thị Trấn- Thọ Xuân- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dị Nậu- Tam Nông- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Bình- Vĩnh Tường- Hy sinh: 12/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Bình- Vĩnh Tường- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Hòa- Vũ Tiên- Hy sinh: 16/10/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Nhương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bắc Hà- Thị xã Kiến An- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Nhương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Bắc- Kiến An- Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Nhương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bắc Hà- Kiến An- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Nhương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bắc Hà- Thị xã Kiến An- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Nhứt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · - Thủ Dầu Một- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Nước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Tương- Thanh Miện- Hy sinh: 26/1/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Lục Ngoạn- Hy sinh: 1/2/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thị trấn Chũ- Lục Ngạn- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị trấn Chũ- Lục Ngạn- Hy sinh: 1/2/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · - Lục Ngạn- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Thành- Nam Đàn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Thành- Nam Đàn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Thành- Nam Đàn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Rĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thắng- Nam Trực- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu