Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 70/109

  1. Nguyễn Công Rĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thắng- Nam Trực- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Sĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thạnh Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Sĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thạnh Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Suất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thường Tín- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lâm Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thọ- Như Xuân- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 18/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 33 ngõ 17 đường Đình Đông- - Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Giang- Đức Thọ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Thành- Diễn Châu- Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Thành- Diễn Châu- Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 18/5/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tán Thuật- Kiến Xương- Hy sinh: 17/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Vinh- Quảng Xương- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trọng Quan- Đông Hưng- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trọng Quan- Đông Hưng- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trọng Quán- Đông Hưng- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Thoại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Đông Quan- Hy sinh: 29/5/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Hải- Thái Thụy- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu