Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 71/109

  1. Nguyễn Công Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Toa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Đức- Ba Vì- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Tọa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Đức- Ba Vì- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Cộng Tọa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Đức- Ba Vì- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Trân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mão Điển- Thuận Thành- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Trứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hà- Giao Thủy- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Trứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hà- Giao Thủy- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoài Đức- Thuận Thành- Hy sinh: 18/6/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Ước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Ước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Ve Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Tường- Thọ Xuân- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Châu- Quảng Oai- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Châu- Quảng Oai- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tráng Việt- Yên Lãng- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Xưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Xưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/6/1965 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/6/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tùng- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Dũng- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu