Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 72/109

  1. Nguyễn Hồng Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Động- Thanh Miện- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Kỳ- Thanh Miện- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số nhà 24 Xóm Chi Lăng- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- - Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tấn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Chợ Lách- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiền Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hiền Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trung Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trung Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/3/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trường Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phì Trấn Chủ- Lục Ngạn- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khối 1- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vạn Xuân- Thường Xuân- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Văn- Nghi Lộc- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Đồng- Kim Thành- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phố Mỹ Độ- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khối 1- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khối 1- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  30. Ninh Công Thù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 9/4/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu