Nguyễn Công Đình

Năm sinh1950
Quê quánNga Thiện- Nga Sơn-
Ngày hy sinh 20/2/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066898]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Đình, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=20/2/1971, Quê quán=Nga Thiện- Nga Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11322 (số thứ tự 1066898).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Đình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Đình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 20/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Keng sinh 1949 · An Ngãi- Ba Tri-
  2. Đinh Văn Hồng sinh 1951 · Thượng Lâm- Mỹ Đức-
  3. Đỗ Đức Inh sinh 1941 · Thụy Trường- Thụy Anh-
  4. Đỗ Trọng Thái Thị Tập- Khoái Châu-
  5. Hà Văn Hồi (Hối) sinh 1940 · Tu Lý- Đà Bắc-
  6. Hoàng Đức Quy sinh 1943 · Hoàng Mô- Bình Lưu-
  7. Hoàng Tiến Quỹ sinh 1943 · Hoàng Mô- Bình Liêu-
  8. Hoàng Tiến Quy sinh 1943 · Hoàng Mô- Trình Biêu-
  9. Hoàng Văn Hiển sinh 1950 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi-
  10. Hoàng Văn Hiểu sinh 1950 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi-
  11. Hoàng Văn Hiểu sinh 1950 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi-
  12. Hoàng Văn Truyền sinh 1950 · Quảng Nham- Quảng Xương-
  13. Hoàng Văn Tuyến sinh 1950 · Quảng Nham- Quảng Xương-
  14. Hoàng Văn Tuyến sinh 1950 · Quảng Nham- Quảng Xương-
  15. Lại Tiến Vọng sinh 1948 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa-
  16. Lại Tiến Vọng sinh 1948 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa-
  17. Lê Văn Toàn sinh 1936 · Phú Thịnh- Kim Động-
  18. Lê Xuân Đông sinh 1950 · Trực Cát- Nam Định-
  19. Lê Xuân Đông sinh 1950 · Trực Cát- Nam Ninh-
  20. Lê Xuân Đông sinh 1950 · Trực Cát- Nam Ninh-
  21. Lương Ngọc Chẩn sinh 1950 · Vũ Sơn- Vũ Tiên-
  22. Lương Ngọc Chẩn sinh 1950 · Vũ Sơn- Vũ Tiên-
  23. Lương Ngọc Chẩu sinh 1950 · Vũ Sơn- Vũ Tiến-
  24. Ngô Hồng Tương sinh 1942 · Đông Hà- Phú Lương-
  25. Ngô Hồng Tương sinh 1942 · Đông Hà- Phú Lương-
  26. Ngô Hồng Tương sinh 1942 · Đông Hà- Phú Lương-
  27. Nguyễn Công Đình sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn-
  28. Nguyễn Công Đình sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn-
  29. Nguyễn Trọng Đong Bột Xuyên- Mỹ Đức-
  30. Nguyễn Trọng Oang sinh 1951 · Bật Xuyên- Mỹ Đức-
  31. Nguyễn Trọng Ong sinh 1951 · Bột Xuyên- Mỹ Đức-
  32. Nguyễn Trọng Oong sinh 1951 · Bột Xuyên- Mỹ Đức-
  33. Nguyễn Văn Lan sinh 1950 · Kiên An- Thanh Oai-
  34. Nguyễn Văn Lan sinh 1950 · Kim An- Thanh Oai-
  35. Nguyễn Văn Lan sinh 1950 · Kim An- Thanh Oai-
  36. Nguyễn Văn Nhắc sinh 1947 · Lạc Long- Kinh Môn-
  37. Nguyễn Văn Nhắc sinh 1947 · Lạc Long- Kinh Môn-
  38. Nguyễn Văn Nhắc sinh 1947 · Lạc Long- Kinh Môn-
  39. Nguyễn Văn Thành sinh 1937 · Thạch Lợi- Bến Thủ-
  40. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1952 · Trường Thành- An Thụy-
  41. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1952 · Trường Thành- An Thụy-
  42. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1952 · Trường Thành- An Thụy-
  43. Phạm Đình Tiến sinh 1949 · Vụ Quang- Phú Ninh-
  44. Phạm Đình Tiến sinh 1949 · Vụ Quang- Phù Ninh-
  45. Phạm Đình Tiến sinh 1949 · Vũ Quang- Phù Ninh-
  46. Phạm Văn Bê sinh 1951 · Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa-
  47. Phạm Văn Kháng sinh 1942 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi-
  48. Phạm Văn Tăng sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc-
  49. Phạm Văn Tăng sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lạc-
  50. Phạm Văn Tặng sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc-