Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 108/109

  1. Nguyễn Công Quỳ Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1947 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hàng 1; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Công Cẩn Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1949 · Tập Ninh, Gia Vân, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Công Lan Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1954 · Gia Phú, Bình Dương, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Công DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 14/8 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Công DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Quang Trung, Đồng Hỷ, Bắc Thái Hy sinh: 30/6 Xem đầy đủ →
  6. Trần Công Hiệp Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Hàm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Liên Minh, Vũ Bản, Nam Hà Đơn vị: C2 D9 E271 F3 QK7 Hy sinh: 06/7/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Công Tác Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Minh Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Công Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: C3 D7 E271 C30b Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đào Công Toàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Tân Đồng, Châu Yên, Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Nhẫn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Công Hạ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nghi Kiều, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trương Công Tý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1940 · Nghĩa Ninh, Quảng Ninh, Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 D7 E271 F3 QK7 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Dương Công Ba Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Đông Trạch, Bố Trạch, Bình Trị Thiên Đơn vị: C4 D7 E271 F3 QK7 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Quách Công Oánh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Thạch Bình, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: C1 D9 E271 C30b, Đơn vị đi B 2005 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phan Công Hoàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Năm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Cương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Công Đoàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1943 · Bạch Đồng, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Công Tiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Thạch Lạc, Nho Quan, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Công Thiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Vĩnh Long, Vĩnh Linh, Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Công Dư Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Trọng Quan, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 15/8/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trương Công Đệ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/8/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Công Huế Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Thanh Lạc, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 19/12/1973 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Công Huế Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Thanh Lạc, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 19/2/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiếp Công Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Hưng Thủy, Vinh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 18/2/1973 Xem đầy đủ →
  26. Trần Doãn Công Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nghĩa Dũng, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 07/2/1973 Xem đầy đủ →
  27. Lê Công Hiệp Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Thạch Vinh, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 03/12/1973 Xem đầy đủ →
  28. Lê Công Hiệp Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Thạch Ninh, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/2/1973 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Công Lý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 25/3/1973 Xem đầy đủ →
  30. Trần Công Phong Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nghi Yên, Nghi Lộc Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/9/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu