Lê Công Hiệp

Năm sinh1946
Quê quánThạch Ninh, Thạch Hà, Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C1 D7 E271)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ12/1967
Ngày hy sinh 03/2/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 714 (số thứ tự 713).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Công Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Công Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 03/2/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Long sinh 1950 · Vĩnh Trung, Móng Cái, Quảng Ninh · Binh nhất · E271 · ,
  2. Đoàn Văn Long sinh 1950 · Vĩnh Trung, Móng Cái, Quảng Ninh · Binh nhất · E271 · ,
  3. Nguyễn Quang Tâm sinh 1951 · Văn Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa · Trung sỹ · D8 E271 · ,
  4. Đặng Văn Mão sinh 1949 · Vân Nam, Phúc Thọ, Hà Tây · E271 · ,
  5. Hoàng Đình Tam sinh 1949 · An Dục, Quỳnh Phụ, Thái Bình · Binh nhất · E271 · ,
  6. Lê Văn Thùy sinh 1945 · Xuân Hoa, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C16 E271 · ,
  7. Phạm Văn Thước sinh 1948 · Diễn Thắng, Diễn Châu, Nghệ An · Trung sỹ · C3 D7 E271 F3 · ,
  8. Phạm Văn Thước sinh 1948 · Diễn Thái, Diễn Châu, Nghệ An · A bậc trưởng · E271 Đồng Nai · An Thuận, Đức Hòa, Long An
  9. Thái Doãn Cường sinh 1950 · Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Chuẩn úy · C2 D8 E271 · Đức Hòa, Long An
  10. Lê Đình Sửu sinh 1952 · Nghi Ân, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C1 D7 E271 · ,
  11. Lê Văn Tuấn sinh 1952 · Nghĩa Hành, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D8 E271 · Đức Hòa, Long An
  12. Lưu Phí Xuân sinh 1948 · Nam Liên, Nam Đàn. Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C1 D7 E271 · ,
  13. Lê Văn Tùy sinh 1945 · Xuân Hoa, Nghi Xuân, Hà Tĩnh · E271 Đồng Nai · ,