Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 109/109

  1. Nguyễn Công Hồng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/1/1974 Xem đầy đủ →
  2. Hồ Cộng Đợi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nam Năm, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/2/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đào Công Khắc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · An Nông, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: E271 F3 QK7 D2 E271 Hy sinh: 19/4/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Bang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Tân Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Công Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Quán Đào, Tân Tiến, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Công Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Vũ Tây, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 04/3/1980 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Thành Công Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Nguyên Hào, Phù Tiên, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 10/6/1980 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Công Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Gia Thịnh, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 27/1/1982 Xem đầy đủ →
  9. Dư Công Yên Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Sinh 1946 · Quảng Châu, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: D46, Phòng quân báo, bộ Tham Mưu miền Hy sinh: 22/9/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu