Hồ Cộng Đợi

Năm sinh1953
Quê quánNam Năm, Nam Đàn, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C17 E271)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ5/1971
Ngày hy sinh 14/2/1974
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Bàu Đăng, Phước Long Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 846 (số thứ tự 845).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Cộng Đợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Cộng Đợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 14/2/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Trí Tuệ sinh 1952 · Xuân Hoa, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · Chuẩn úy · C18 E271 · ,