Phan Trí Tuệ

Năm sinh1952
Quê quánXuân Hoa, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 18, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C18 E271)
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ5/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 14/2/1974
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhBàu Đăng, Phước Long
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 849 (số thứ tự 848).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Trí Tuệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Trí Tuệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 14/2/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Cộng Đợi sinh 1953 · Nam Năm, Nam Đàn, Nghệ An · Thượng sỹ · C17 E271 · Bàu Đăng, Phước Long