Quách Công Oánh

Quê quánThạch Bình, Thạch Thành, Thanh Hóa
Đơn vị C1 D9 E271 C30b, Đơn vị đi B 2005
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ4/1966
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 10/5/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhLộc Giang, Đức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu Lộc Giang, Đức Hòa, Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 257 (số thứ tự 256).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quách Công Oánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Quách Công Oánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 10/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Trọng Thắng sinh 1952 · Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An · Binh nhất · C1 D9 E271 F3 · ,
  2. Lê Văn Nhàn sinh 1952 · Lĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · C1 D9 E271 · ,
  3. Phan Văn Lô sinh 1952 · Hưng Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 · Lộc Giang
  4. Nguyễn Bá Lộc sinh 1949 · Quỳnh Thiện, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D9 E271 C30b · Lộc Giang
  5. Sầm Văn Địa sinh 1949 · Thông Thụ, Quế Phong, Nghệ An · Binh nhất · C4 D9 E271 · Lộc Giang, Đức Hòa
  6. Nguyễn Mầu sinh 1952 · Vương Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D9 E271 · ,
  7. Lê Văn Sinh sinh 1950 · Thông Thụ, Quế Phong, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C1 D9 E271 · Lộc Giang
  8. Phạm Hồng Sinh sinh 1952 · Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D9 E271 · Lộc Giang
  9. Nguyễn Minh Tiến sinh 1953 · Song Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C1 D9 E271 · Lộc Giang, Đức Hòa, Long An
  10. Nguyễn Văn Xướng sinh 1951 · Hương Nam, Hương Khê, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D9 E271 · Lộc Giang
  11. Nguyễn Văn Xứng sinh 1946 · Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Thiếu úy · C1 D9 E271 · Lộc Giang
  12. Hoàng Trung Việt sinh 1949 · Hưng Lam, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C1 D9 E271 F3 · Lộc Giang