Lê Văn Nhàn
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Lĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C1 D9 E271) |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 8/1970 |
| Ngày hy sinh | 10/5/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Lộc Giang, Đức Hòa, Long An |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 281 (số thứ tự 280).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Nhàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Nhàn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 10/5/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Quách Công Oánh Thạch Bình, Thạch Thành, Thanh Hóa · Thượng sỹ · C1 D9 E271 C30b, Đơn vị đi B 2005 · Lộc Giang, Đức Hòa, Long An
- Đặng Trọng Thắng sinh 1952 · Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An · Binh nhất · C1 D9 E271 F3 · ,
- Phan Văn Lô sinh 1952 · Hưng Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 · Lộc Giang
- Nguyễn Bá Lộc sinh 1949 · Quỳnh Thiện, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D9 E271 C30b · Lộc Giang
- Sầm Văn Địa sinh 1949 · Thông Thụ, Quế Phong, Nghệ An · Binh nhất · C4 D9 E271 · Lộc Giang, Đức Hòa
- Nguyễn Mầu sinh 1952 · Vương Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D9 E271 · ,
- Lê Văn Sinh sinh 1950 · Thông Thụ, Quế Phong, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C1 D9 E271 · Lộc Giang
- Phạm Hồng Sinh sinh 1952 · Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D9 E271 · Lộc Giang
- Nguyễn Minh Tiến sinh 1953 · Song Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C1 D9 E271 · Lộc Giang, Đức Hòa, Long An
- Nguyễn Văn Xướng sinh 1951 · Hương Nam, Hương Khê, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D9 E271 · Lộc Giang
- Nguyễn Văn Xứng sinh 1946 · Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Thiếu úy · C1 D9 E271 · Lộc Giang
- Hoàng Trung Việt sinh 1949 · Hưng Lam, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C1 D9 E271 F3 · Lộc Giang