Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
245 người khớp “Biền” trong 53 danh sách · trang 4/9
- Trần Văn Biển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 31/08/1968 (47-23)08 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Khối- Đông Cương- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1968 Đồi 1043 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Thường- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1968 Plei Ho Xem đầy đủ →
- Quách Công Biển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Công Luận- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 1/3/1968 (49-91)08Tây đường 14 Đắk Xiêng Đắk Sút 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Châu- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 7/12/1969 NT: Viện 2 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Biền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 25/09/1969 Huyện 16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Bế Ích Biền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Nam- Hồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1969 (11-19) Đắc Tô đông bắc Diên Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 103 Trần Nhật Duật- Hải Phòng Hy sinh: 29/03/1969 Tây Đường Xe Đạp Đi Chỉ Bú Cách Trực T+3 -T4 1giờ 30' Xem đầy đủ →
- Phan Trọng Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 8/11/1969 Bãi lầy khu tập kết của d (1969) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Thành- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1969 Đường đi Chí Bá K3, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 (50-16)05 25/1000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phúc Lập- Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1969 (18-90)07 Plây Cần Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Yên Ninh- Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/03/1969 (82-80)02 Plây Far Siêng Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Đông- Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 22/11/1970 (84-40)03 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
- Võ Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hành Phong- Nghĩa Thành- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/4/1970 Làng Kồ cũ, K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Châu Sơn- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 13/05/1970 Trạm A58.C05, BTTrung Xem đầy đủ →
- Trần Thị Hồng Biện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 10/11/1971 82-200-24-400, 1/50000, Phước An Xem đầy đủ →
- Hoàng Sĩ Biện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Minh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 (10-78)03 H5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Biện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Điềm Mạc- Định Hóa Hy sinh: 7/12/1972 Làng Táng Terchiô Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Biến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đô Phan- Yên Nghĩa- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Xuân- Xuân Lai- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1972 (30-05)04 Plei Gia Bò m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Biện Xuân Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Nữ- Đại Đồng- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1972 (72-04)05 Kon Tum m1 1/100000 Xem đầy đủ →
- A Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chung Tam- Mang ri- H80- Kon Tum Hy sinh: 22/03/1972 (29-82)07 Nước Trưa H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tài Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 11/9/1972 (55-87)02 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Biện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bửu Lễ- Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 22/04/1972 18.10,3 ô4 Diên Bình Xem đầy đủ →
- Phạm Biên Thuỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Giáp Ba- Liên Minh- Vũ Bản- Nam Hà Hy sinh: 10/11/1972 (64-44)06 mộ 2 1/100000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Cốc- Hạ Bằng- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 (07-01)07 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 5/5/1972 (75-21)08 bản đồ Chư Pao tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.