A Biên

Năm sinh1950
Quê quánChung Tam- Mang ri- H80- Kon Tum
Ngày hy sinh 22/03/1972
Nơi hy sinhTại doanh trại
Vị trí mộ (29-82)07 Nước Trưa H16 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039611]: Lietsi {Họ tên=A Biên, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/03/1972, Quê quán=Chung Tam- Mang ri- H80- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại doanh trại, Vị trí mộ=(29-82)07 Nước Trưa H16 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20034 (số thứ tự 1039611).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Biên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Biên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 22/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Đạt
  2. Lại Văn Sơn
  3. Trương Minh Xiểm
  4. Phạm Quang Nhâm
  5. Nguyễn Hữu Hưng
  6. Trương Minh Xiển
  7. Lã Văn Lưu
  8. Lê Hồng Khuyên
  9. Lê Quang Hùng
  10. Vũ Văn Thởi
  11. Nguyễn Thông Khiêm
  12. Nguyễn Văn Diệp
  13. Đào Hữu Thông
  14. Nguyễn XuânTương
  15. Phạm Ngọc Tĩnh