Phạm Quang Nhâm

Năm sinh1942
Quê quánTân Lập- Hà Tu- Hòn Gai- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 22/03/1972
Nơi hy sinhBệnh xá 160
Vị trí mộ (26-80)03 N.trang B16

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039912]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quang Nhâm, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=22/03/1972, Quê quán=Tân Lập- Hà Tu- Hòn Gai- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá 160, Vị trí mộ=(26-80)03 N.trang B16}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20335 (số thứ tự 1039912).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quang Nhâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quang Nhâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 22/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Đạt
  2. Lại Văn Sơn
  3. A Biên
  4. Trương Minh Xiểm
  5. Nguyễn Hữu Hưng
  6. Trương Minh Xiển
  7. Lã Văn Lưu
  8. Lê Hồng Khuyên
  9. Lê Quang Hùng
  10. Vũ Văn Thởi
  11. Nguyễn Thông Khiêm
  12. Nguyễn Văn Diệp
  13. Đào Hữu Thông
  14. Nguyễn XuânTương
  15. Phạm Ngọc Tĩnh