Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.658 người khớp “Bụi” trong 95 danh sách · trang 86/189

  1. Bùi Văn Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nghĩa trang bệnh xá F10 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chiến Thắng- Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1975 (23-07)08 Cam Ranh 1/100000 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Liểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Lập- Đồng Hỉ- Bắc Thái Hy sinh: 27/04/1975 (22-63)09 Củ Chi, Gia Định m6 hàng 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Trọng Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · HTXã- Tiến Thành- Ỷ La- Thị Xã Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-60)05 Gia Định Mộ số 18 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Bùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Bản Làng- Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Vườn Sáng- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Choát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hùng Sơn- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 26/03/1972 (73-21)02 Plây Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vũ Van- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 (24-09)06 nghĩa trang C24 m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Công Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Nhi- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 17/07/1973 (01-12)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Giám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Hạ- Yên Thọ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 12/2/1974 (23-02)02 01 mảnh PliABO mộ 36 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hải Cường- Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 4/3/1967 Trạm xá E40 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Tuấn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vân Tập- Minh Tân- Vụ bản- Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973 (05-12)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Bùi Xuân Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 2- Nam Giang- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1972 (24-79)04 1/50000 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  14. Bùi Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phương Lộc- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 mảnh Bảo Đức mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Ngọc Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Đài- Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 27/02/1969 (19-74) kho đồi ông Dư Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1971 (93-84)03 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cốc Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1972 (94-23)03 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Trọng Các Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà (07-03)08 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Công Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Nam Hà (01-12)05 Võ Định Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Bùi Tuất Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ Dương- Yên Mỹ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 22/10/1973 (40-03)08 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  21. Bùi Đình Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hưng Chi- Phú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc (93-16)04 09 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. La Văn Bùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1973 (712.237) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Xuân Thiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà- Hà Bắc Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 Bảo Đức m17 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Huy Mến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · 20 Tiểu Khu Thắng Lợi- đường Trần Nguyên Hãn- Lê Trấn- Hải Phòng Hy sinh: 19/11/1972 (30.02)01 N.T.E1 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Huy Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lão Phong- Tân Phong- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 26/11/1972 Nghĩa trang C24 số 2 23.ô2 80+9/50000 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Các Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thủy Tú- Thủy Đường- Hải Phòng Hy sinh: 19/04/1972 (69-08)06 Plimơrông mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số 7 ngõ 147- Cất Đất- Ngô Quyền- Hải Phòng Hy sinh: 16/10/1972 (89-16)04 bản đồ, Bình Đình, Plây mơ nang mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam C43- Thượng Lí- Hồng Bàng- Hải Phòng Hy sinh: 16/06/1972 (70-16)09 Tân Phú mộ 4 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Trung Lừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tóm Bến- Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 17/10/1972 (08-86)08 Bảo Đức mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Đức Hổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lãm Hoà- Đồng Hoà- Kiến An- Hải Phòng Hy sinh: 23/05/1972 (77-20)06 Nghĩa trang số 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu