Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.658 người khớp “Bụi” trong 95 danh sách · trang 85/189

  1. Bùi Văn Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Mới- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/11/1974 (98-15)04 05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Bùi Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1974 (62-11)06 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 19/01/1974 (57-07)07 Đắc Quăn Xem đầy đủ →
  4. Bùi Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Lợi- Thuần Thiện- Can Lộc- Hà Tĩnh Hy sinh: 20/04/1975 nghĩa trang E148, xã Thạnh Đức, Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh (mộ 2) Xem đầy đủ →
  5. Bùi Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên nội- Hà bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (64-80)09 Đức Lập m36 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Khắc Ganh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lộc Thành- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 bản đồ Củ Chi m39 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Vui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Thịnh- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Phú Tố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Chính- Gia Hòa- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1975 (41.8.332) mộ số 11 Hiếu Thiện, Tây Ninh: 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Tràng- Lại Sơn- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 6/11/1975 Nghĩa Trang Z200- Ấp Tân Lập Phú Cường, Châu Thành, Thủ Dầu 1 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Đăng Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nga My- Nga Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/04/1975 Tại khu An dưỡng B3 (Gần sông Sa Thầy H67 Kon Tum) Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Khánh- Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ số 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Viết Xô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 32 Ngõ 146 Thụy Khê- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 1/10/1975 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 20 B Lê Quý Đôn- Khu 2 Bà- Hà Nội Hy sinh: 30/04/1975 NT Tân Thới Đông- Tân Thới Trung Hóc Môn Gia Định mộ 26 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Hợp- Hưng Tri- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1975 (73-02)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nước Ruộng- Nam Thượng- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1975 (73- 02)05 Hóc Môn 150000 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Lương- Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Phú- Phúc Sản- Mai Châu- Hòa Bình Hy sinh: 29/01/1975 (84- 64) Trung Thang m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Tiên- Ngọc Sơn-Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1975 (74- 01)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Thuận Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Cô- Yên Bình- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 16/03/1975 (97-05)01 02 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Tỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Chiếng Chảm- Phú Lương- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 5/8/1975 Nghĩa Trang Viện Quân Đoàn 3 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Đức- Tân Lập- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1975 48 9.22 .6 Gia Lâm Gia Lộc Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Tỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Ào- Quỳ Mỹ- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Chưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Vôn- Đồng Môn- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 19/06/1975 (39- 77) Bến Cát 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bãi Hạc- Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Gia Định mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Vị Thanh- Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/04/1975 (23-66)03 Gia Định mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Xuân Thận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Thái- Phượng Lâu- Phú Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Thoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Vân Phú- Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội quận Củ Chi Gia Định mộ 12 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Thiện Thiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vạn Thắng- Đồng Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1975 (79-19)04 Cheo Reo tỉnh Phú Bổn 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Trị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Phượng Mao- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Quang Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cao Quang- Cao Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 (10-14) Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu