Bùi Văn Nghị

Năm sinh1952
Quê quánVũ Van- Na Rì- Bắc Thái
Ngày hy sinh 4/3/1973
Nơi hy sinhĐường 19
Vị trí mộ (24-09)06 nghĩa trang C24 m10 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044893]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Nghị, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26727, Quê quán=Vũ Van- Na Rì- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=(24-09)06 nghĩa trang C24 m10 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25316 (số thứ tự 1044893).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Nghị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Nghị” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 4/3/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Điển sinh 1954 · Đa Tiện- Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc
  2. Vy Văn Chiến sinh 1952 · Đồng Gia- Quang Tiến- Tân Yên- Hà Bắc
  3. Nguyễn Thế Dũng sinh 1954 · Tổ 5- Khu 2- Thị trấn Bãi Cháy- Hòn Gai- Quảng Ninh
  4. Hoàng Xuân Mạc sinh 1954 · Thuần Túy- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình
  5. Phạm Khắc Thọ sinh 1951 · Tổ 32 Quang Trung- Thị Xã
  6. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1948 · Thôn Linh- Bảng Hành- Bắc quang- Hà Giang
  7. Nguyễn Văn Chính sinh 1953 · Thôn Thác- Bảng Thành- Bắc Quang- Hà Giang
  8. Nguyễn Văn Quyền sinh 1949 · Hoàng Nhu- Quảng Ninh- Bắc Quang- Hà Giang
  9. Sìn Sáo Lìn sinh 1953 · Thôn Linh- Bảng Hành- Bắc Quang- Hà Giang
  10. Nguyễn Văn Chuyển sinh 1954 · Hoàng Văn Thụ- Quang Minh- Bắc Quang- Hà Giang
  11. Nguyễn Duy Soái sinh 1948 · Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
  12. Nguyễn Thiết Dũng sinh 1954 · - -