Bùi Văn Giám

Năm sinh1950
Quê quánBình Hạ- Yên Thọ- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 12/2/1974
Nơi hy sinhCao điểm 492
Vị trí mộ (23-02)02 01 mảnh PliABO mộ 36 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044975]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Giám, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27072, Quê quán=Bình Hạ- Yên Thọ- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 492, Vị trí mộ=(23-02)02 01 mảnh PliABO mộ 36 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25398 (số thứ tự 1044975).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Giám” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Giám” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 12/2/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Bình sinh 1953 · Mỏ than- Phấn Mễ- Bắc Thái
  2. Ninh Viết Khang sinh 1949 · Tiền Phong- Lục Ba- Đại Từ
  3. Ma Văn Huấn sinh 1954 · Khôn Cướn- Yên Trạch- Phú Lương
  4. Hà Xuân Manh sinh 1951 · Xóm Bái- Đông Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  5. Vũ Xuân Canh sinh 1946 · Thôn Dị- Dị Lâu- Thạch Thất- Hà Tây