Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.608 người khớp “Bụi” trong 92 danh sách · trang 75/187

  1. Bùi Văn Chúc (Thúc) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chi Đám- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/09/1970 H3, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Lương- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/10/1970 Tại bệnh xá, H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  3. Bùi Phú Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Hòa- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 14/04/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Ngãi- Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 4/1/1970 (88-40)07 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Xuân Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Khắc Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Bắc Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/04/1970 (59-44)09 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Chí Nguyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Duyệt- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/10/1970 10.90500 mộ 1, Lăng Lố Gram Xem đầy đủ →
  9. Bùi Đắc Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trường Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 21/11/1970 T17 cánh nam Xem đầy đủ →
  10. Bùi Đức Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trường Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 21/11/1970 X17 cách 500m phía nam sông Sê Ka Bốc Xem đầy đủ →
  11. Bùi Đình Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1970 (11-37) Mường Lầy A Tô Pơ Xem đầy đủ →
  12. Bùi Đức Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Lãng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuyên Hử- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Điền Nhi- Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1970 (43-90)02 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  15. Bùi Thế Như Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Cường- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 4/2/1970 Ban 1, Viện 1, mộ 3 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Khẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thục Phán- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 1970 Nghĩa trang trạm xá Co5 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Đình Thiện (Thiệm) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Thành- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 14/06/1971 (15-99)08 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. Bùi Minh Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lưu Xá- Đồng Hỷ Hy sinh: 19/11/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  19. Bùi Xuân Cờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · La Sơn- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1971 Rẫy huyện đội 7, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  20. Bùi Nhật Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 28/08/1971 Ban 1 Viện 10 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bảo Xuyên- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 6/2/1971 (15-89)05 Quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  22. Bùi Gia chuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 4/2/1971 (85-40)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Cát Chănh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Song An- An Khê- Gia Lai Hy sinh: 7/8/1971 (48-52)08 An Khê Xem đầy đủ →
  24. Bùi Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 9- Đại Phúc- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 6/9/1971 (16-99)05 bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Bùi Hữu Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tiên Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 26/12/1971 (84-62)02 Nam Sa Thầy Xem đầy đủ →
  26. Bùi Đức Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Thắng- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/5/1971 (15-0)01 bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Bùi Khánh Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Lạc (Nam Lộc)- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 6/10/1971 (10-82)09 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Nhơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Lâm- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 24/02/1971 Tây nam Buôn Nua H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  29. Bùi Quang Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khánh Nai- Tây Đô- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/07/1971 Tây nam đồi 553, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  30. Bùi Xuân Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Bắc Hải- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu