Bùi Chí Nguyện
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | An Duyệt- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 4/10/1970 |
| Vị trí mộ | 10.90500 mộ 1, Lăng Lố Gram |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036599]: Lietsi {Họ tên=Bùi Chí Nguyện, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25845, Quê quán=An Duyệt- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=10.90500 mộ 1, Lăng Lố Gram}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17022 (số thứ tự 1036599).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Chí Nguyện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Chí Nguyện” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 4/10/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Quốc Huy sinh 1949 · Yên Lương- Ý Yên- Nam Hà
- Hoàng Quang Dịch sinh 1946 · Quang Lăng- Hạ Lang- Cao Bằng
- Hoàng Văn Sinh sinh 1945 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Lưu Quang Kha sinh 1945 · Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
- U Nhe sinh 1949 · Kon Rá- Đak Năng- H16- Kon Tum
- Đỗ Xuân Chuyên sinh 1949 · Thành Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Cúc sinh 1948 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
- Lê Văn Đoàn sinh 1947 · Thạch Bàn- Gia Lâm
- Nguyễn Ngọc Thạch sinh 1950 · Văn Lang- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Chung sinh 1951 · Minh Côi- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Đại sinh 1952 · Sơn Thuỷ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Khanh sinh 1949 · Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Vũ Văn Xuyên sinh 1947 · Phú Vinh- Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình
- Đỗ Hữu Đồng sinh 1946 · Xóm Chùa- Kim Quang- Thạch Thất- Hà Tây
- Trần Văn Hưng sinh 1943 · Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây
- Phạm Đình Tư sinh 1950 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây