Hoàng Văn Khanh

Năm sinh1949
Quê quánVăn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/10/1970
Nơi hy sinhĐắk siêng
Vị trí mộ (89-38)08 quận Đắk Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036327]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Khanh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25845, Quê quán=Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk siêng, Vị trí mộ=(89-38)08 quận Đắk Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16750 (số thứ tự 1036327).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Khanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Khanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 4/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Quốc Huy sinh 1949 · Yên Lương- Ý Yên- Nam Hà
  2. Hoàng Quang Dịch sinh 1946 · Quang Lăng- Hạ Lang- Cao Bằng
  3. Hoàng Văn Sinh sinh 1945 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Lưu Quang Kha sinh 1945 · Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. U Nhe sinh 1949 · Kon Rá- Đak Năng- H16- Kon Tum
  6. Đỗ Xuân Chuyên sinh 1949 · Thành Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Cúc sinh 1948 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
  8. Lê Văn Đoàn sinh 1947 · Thạch Bàn- Gia Lâm
  9. Nguyễn Ngọc Thạch sinh 1950 · Văn Lang- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Xuân Chung sinh 1951 · Minh Côi- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Đại sinh 1952 · Sơn Thuỷ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  12. Vũ Văn Xuyên sinh 1947 · Phú Vinh- Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình
  13. Đỗ Hữu Đồng sinh 1946 · Xóm Chùa- Kim Quang- Thạch Thất- Hà Tây
  14. Bùi Chí Nguyện sinh 1947 · An Duyệt- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
  15. Trần Văn Hưng sinh 1943 · Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây
  16. Phạm Đình Tư sinh 1950 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây