Bùi Xuân Cờ

Năm sinh1940
Quê quánLa Sơn- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 3/10/1971
Nơi hy sinhRẫy H7
Vị trí mộ Rẫy huyện đội 7, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036891]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Cờ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26209, Quê quán=La Sơn- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Rẫy H7, Vị trí mộ=Rẫy huyện đội 7, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17314 (số thứ tự 1036891).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Cờ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Cờ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 3/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Quang sinh 1951 · Khu phố 3- Thị xã Phủ Lý
  2. Võ Văn Chính sinh 1948 · Xuyên Thanh- Duy Xuyên- Quảng Nam
  3. Quảng Minh Thắng sinh 1949 · Bình Gĩa- Bình Gia
  4. Đỗ Xuân Trường sinh 1950 · Đồng xe- Sơn Nam- Sơn Dương
  5. Nguyễn Văn Hội sinh 1945 · Trạm Tư Liệu- Hàm Yên
  6. Sầm Ngọc Liệu sinh 1949 · Minh Hương- Hàm Yên
  7. Trần Văn Giang sinh 1942 · Đại Phạm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Sen sinh 1939 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  9. Hoàng Ngọc Thược sinh 1936 · Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình
  10. Niê Thành sinh 1932 · Đồng Cam- Đồng Xuân- Phú Yên
  11. Nguyễn Xuân Kich sinh 1948 · Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa