Bùi Văn Nghĩa

Năm sinh1947
Quê quánBảo Xuyên- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/2/1971
Nơi hy sinhNgọc Bờ Biêng
Vị trí mộ (15-89)05 Quận Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036929]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Nghĩa, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25970, Quê quán=Bảo Xuyên- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bờ Biêng, Vị trí mộ=(15-89)05 Quận Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17352 (số thứ tự 1036929).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Nghĩa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

49 người cùng hy sinh ngày 6/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Đồng sinh 1948 · Hồng Phong- Phú Bình- Bắc Thái
  2. Trần Viết Tiến sinh 1951 · Mĩ Phúc- Mĩ Lộc- Nam Hà
  3. Trần Minh Đức sinh 1948 · Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Hoàng Văn Yêm sinh 1940 · Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà
  5. Vũ Văn Giáp sinh 1950 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà
  6. Đoàn Văn Vận sinh 1941 · Giao Tân- Giao Thủy- Nam Hà
  7. Vũ Ngọc Hoa sinh 1943 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Nam Hà
  8. Phạm Văn Tiến sinh 1951 · An Nội- Bình Lục- Nam Hà
  9. Nông Văn Toàn sinh 1948 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  10. Vương Văn Chài sinh 1947 · Lũng Phảng- Da Thông- Thông Nông- Cao Bằng
  11. Lê Văn Lộc sinh 1949 · Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  12. Hứa Văn Ích sinh 1949 · Phúc Sen- Quảng Hòa- Cao Bằng
  13. Nông Văn Thái sinh 1948 · Sung Bằng- Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
  14. Trần Văn Tài sinh 1944 · Tiên Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  15. Hoàng Trọng Bản sinh 1948 · Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An
  16. Nguyễn Huy Tiến sinh 1951 · Châu Đình- Quỳ Hợp- Nghệ An
  17. Nguyễn Văn Chử sinh 1941 · Đông La- Đông Quan- Thái Bình
  18. Vũ Đình Tuyên sinh 1952 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  19. Nguyễn Ngọc Bệ sinh 1950 · Đông Hà- Đông Quan- Thái Bình
  20. Lê Trọng Luyện sinh 1950 · Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  21. Nguyễn Công Phùng sinh 1951 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa
  22. Nguyễn Văn Nhưng sinh 1947 · Tiến Thịnh- Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa
  23. Nguyễn Văn Chỉnh sinh 1951 · Xuân Canh- Đông Anh- Hà Nội
  24. Đặng Hùng Phi sinh 1949 · Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình
  25. Ma Văn Thường sinh 1949 · Thanh Quang- Năng Khả- Na Hang
  26. Ma Văn Tân sinh 1951 · Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú
  27. Nguyễn Thiện Tường sinh 1947 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  28. Phạm Văn Tân sinh 1950 · Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Xuân Bằng sinh 1951 · Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  30. Phạm Văn Trường sinh 1948 · Xưởng thuốc lào Thị xã Phú Thọ
  31. Nguyễn Văn Trần sinh 1947 · Đông Lương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  32. Nguyễn Văn Phòng sinh 1951 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  33. Nguyễn Văn Chuyền sinh 1950 · Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  34. Đỗ Văn Đắc sinh 1950 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  35. Nguyễn Văn Dương sinh 1950 · Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  36. Lê Văn Dậu sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  37. Trần Xuân Huy sinh 1951 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  38. Bùi Xuân Hữu sinh 1951 · Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  39. Phạm Văn Thanh sinh 1950 · Thượng Khê- Đông Khê- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  40. Nguyễn Xuân Trường sinh 1951 · Tiên Châu- Chi Tiến- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  41. Nguyễn Đức Hiền sinh 1949 · Ấm Hạ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  42. Bùi Hồng Đạt sinh 1946 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
  43. Nguyễn Huy Tài sinh 1952 · Quang Khải- Thường Tín- Hà Tây
  44. Nguyễn Tiến Thịnh sinh 1942 · Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
  45. Mạc Văn Nhì sinh 1951 · Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng
  46. Phạm Đức Mạnh sinh 1950 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
  47. Nguyễn Văn Đan sinh 1950 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  48. Nguyễn Văn Vận sinh 1940 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng
  49. Lê Văn Thìn sinh 1952 · Xóm Cả- Chính Công- Hạ Hoà- Vĩnh Phú