Nguyễn Văn Đan

Năm sinh1950
Quê quánTân Trường- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/2/1971
Nơi hy sinhNgọc Bơ Biêng
Vị trí mộ (15-99)01 08 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038282]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đan, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25970, Quê quán=Tân Trường- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bơ Biêng, Vị trí mộ=(15-99)01 08 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18705 (số thứ tự 1038282).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

49 người cùng hy sinh ngày 6/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Đồng sinh 1948 · Hồng Phong- Phú Bình- Bắc Thái
  2. Trần Viết Tiến sinh 1951 · Mĩ Phúc- Mĩ Lộc- Nam Hà
  3. Trần Minh Đức sinh 1948 · Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Bùi Văn Nghĩa sinh 1947 · Bảo Xuyên- Vụ Bản- Nam Hà
  5. Hoàng Văn Yêm sinh 1940 · Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà
  6. Vũ Văn Giáp sinh 1950 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà
  7. Đoàn Văn Vận sinh 1941 · Giao Tân- Giao Thủy- Nam Hà
  8. Vũ Ngọc Hoa sinh 1943 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Nam Hà
  9. Phạm Văn Tiến sinh 1951 · An Nội- Bình Lục- Nam Hà
  10. Nông Văn Toàn sinh 1948 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  11. Vương Văn Chài sinh 1947 · Lũng Phảng- Da Thông- Thông Nông- Cao Bằng
  12. Lê Văn Lộc sinh 1949 · Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  13. Hứa Văn Ích sinh 1949 · Phúc Sen- Quảng Hòa- Cao Bằng
  14. Nông Văn Thái sinh 1948 · Sung Bằng- Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
  15. Trần Văn Tài sinh 1944 · Tiên Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  16. Hoàng Trọng Bản sinh 1948 · Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An
  17. Nguyễn Huy Tiến sinh 1951 · Châu Đình- Quỳ Hợp- Nghệ An
  18. Nguyễn Văn Chử sinh 1941 · Đông La- Đông Quan- Thái Bình
  19. Vũ Đình Tuyên sinh 1952 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  20. Nguyễn Ngọc Bệ sinh 1950 · Đông Hà- Đông Quan- Thái Bình
  21. Lê Trọng Luyện sinh 1950 · Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  22. Nguyễn Công Phùng sinh 1951 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa
  23. Nguyễn Văn Nhưng sinh 1947 · Tiến Thịnh- Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa
  24. Nguyễn Văn Chỉnh sinh 1951 · Xuân Canh- Đông Anh- Hà Nội
  25. Đặng Hùng Phi sinh 1949 · Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình
  26. Ma Văn Thường sinh 1949 · Thanh Quang- Năng Khả- Na Hang
  27. Ma Văn Tân sinh 1951 · Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú
  28. Nguyễn Thiện Tường sinh 1947 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  29. Phạm Văn Tân sinh 1950 · Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Xuân Bằng sinh 1951 · Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  31. Phạm Văn Trường sinh 1948 · Xưởng thuốc lào Thị xã Phú Thọ
  32. Nguyễn Văn Trần sinh 1947 · Đông Lương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  33. Nguyễn Văn Phòng sinh 1951 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  34. Nguyễn Văn Chuyền sinh 1950 · Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  35. Đỗ Văn Đắc sinh 1950 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  36. Nguyễn Văn Dương sinh 1950 · Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  37. Lê Văn Dậu sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  38. Trần Xuân Huy sinh 1951 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  39. Bùi Xuân Hữu sinh 1951 · Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  40. Phạm Văn Thanh sinh 1950 · Thượng Khê- Đông Khê- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  41. Nguyễn Xuân Trường sinh 1951 · Tiên Châu- Chi Tiến- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  42. Nguyễn Đức Hiền sinh 1949 · Ấm Hạ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  43. Bùi Hồng Đạt sinh 1946 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
  44. Nguyễn Huy Tài sinh 1952 · Quang Khải- Thường Tín- Hà Tây
  45. Nguyễn Tiến Thịnh sinh 1942 · Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
  46. Mạc Văn Nhì sinh 1951 · Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng
  47. Phạm Đức Mạnh sinh 1950 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
  48. Nguyễn Văn Vận sinh 1940 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng
  49. Lê Văn Thìn sinh 1952 · Xóm Cả- Chính Công- Hạ Hoà- Vĩnh Phú