Vương Văn Chài
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Lũng Phảng- Da Thông- Thông Nông- Cao Bằng |
| Ngày hy sinh | 6/2/1971 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Bờ Biêng |
| Vị trí mộ | (15-99)05 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037000]: Lietsi {Họ tên=Vương Văn Chài, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25970, Quê quán=Lũng Phảng- Da Thông- Thông Nông- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bờ Biêng, Vị trí mộ=(15-99)05}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17423 (số thứ tự 1037000).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Văn Chài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vương Văn Chài” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
49 người cùng hy sinh ngày 6/2/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Đồng sinh 1948 · Hồng Phong- Phú Bình- Bắc Thái
- Trần Viết Tiến sinh 1951 · Mĩ Phúc- Mĩ Lộc- Nam Hà
- Trần Minh Đức sinh 1948 · Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà
- Bùi Văn Nghĩa sinh 1947 · Bảo Xuyên- Vụ Bản- Nam Hà
- Hoàng Văn Yêm sinh 1940 · Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà
- Vũ Văn Giáp sinh 1950 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà
- Đoàn Văn Vận sinh 1941 · Giao Tân- Giao Thủy- Nam Hà
- Vũ Ngọc Hoa sinh 1943 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Nam Hà
- Phạm Văn Tiến sinh 1951 · An Nội- Bình Lục- Nam Hà
- Nông Văn Toàn sinh 1948 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Lê Văn Lộc sinh 1949 · Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Hứa Văn Ích sinh 1949 · Phúc Sen- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nông Văn Thái sinh 1948 · Sung Bằng- Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
- Trần Văn Tài sinh 1944 · Tiên Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Hoàng Trọng Bản sinh 1948 · Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Huy Tiến sinh 1951 · Châu Đình- Quỳ Hợp- Nghệ An
- Nguyễn Văn Chử sinh 1941 · Đông La- Đông Quan- Thái Bình
- Vũ Đình Tuyên sinh 1952 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Bệ sinh 1950 · Đông Hà- Đông Quan- Thái Bình
- Lê Trọng Luyện sinh 1950 · Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Công Phùng sinh 1951 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Nhưng sinh 1947 · Tiến Thịnh- Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Chỉnh sinh 1951 · Xuân Canh- Đông Anh- Hà Nội
- Đặng Hùng Phi sinh 1949 · Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình
- Ma Văn Thường sinh 1949 · Thanh Quang- Năng Khả- Na Hang
- Ma Văn Tân sinh 1951 · Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú
- Nguyễn Thiện Tường sinh 1947 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Tân sinh 1950 · Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Bằng sinh 1951 · Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Trường sinh 1948 · Xưởng thuốc lào Thị xã Phú Thọ
- Nguyễn Văn Trần sinh 1947 · Đông Lương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Phòng sinh 1951 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Chuyền sinh 1950 · Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Đắc sinh 1950 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Dương sinh 1950 · Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Lê Văn Dậu sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Trần Xuân Huy sinh 1951 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Bùi Xuân Hữu sinh 1951 · Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Thanh sinh 1950 · Thượng Khê- Đông Khê- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Trường sinh 1951 · Tiên Châu- Chi Tiến- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Hiền sinh 1949 · Ấm Hạ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Bùi Hồng Đạt sinh 1946 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Huy Tài sinh 1952 · Quang Khải- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Tiến Thịnh sinh 1942 · Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
- Mạc Văn Nhì sinh 1951 · Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng
- Phạm Đức Mạnh sinh 1950 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Đan sinh 1950 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vận sinh 1940 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng
- Lê Văn Thìn sinh 1952 · Xóm Cả- Chính Công- Hạ Hoà- Vĩnh Phú