Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 8/69

  1. Trần Doãn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vũ Na - Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 3 - Từ Liền - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1978 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Duy Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1979 Xem đầy đủ →
  5. Trần Doãn Thác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Luân Luông - Đông Tiên - Lưu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Khương Thụ - Yết Kiên - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Văn Sơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Rót - Nam Dương - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Văn Khảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lạc Viên - Yên Hòa - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Văn Bồng - Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Ngọc Đảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Đa Xá - Vĩnh Bình - Chợ Lách (Mỏ Cày) - Bến Tre Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Hữu Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nhuận Hải Xóm Hạ - Khánh Hải - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Viết Doãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Lai Khê - Văn Khê - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1965 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Văn khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bình Lâm - Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Doãn Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đại Từ - Kim Chung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Đình Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Văn Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bằng Nguyên - Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Doãn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Tiến - Minh Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1967 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nhân Lạc - Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Văn Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Giới - Thanh Bình - Thanh Hòa - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · số 59 - Quang Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Quang Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Sơn - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Ngọc Phách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Văn Sự - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Doãn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Than - Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Trần Ngọc Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phúc Ích - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Văn Nghìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mỹ Lộc - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Hữu Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vũ Giông - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,TIểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Minh Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đại Tiến - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Văn Huội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hà Doãn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Làng Quảng - Xuân Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Doãn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu