Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 7/69

  1. Đoàn Minh Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đai Cát - Tân Tiến - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Cao Văn Đoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · HTX Thành Công - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Ngọc Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Thủy - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Doãn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tài Thương - Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Quách Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Trung Thành - Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Yên - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vũ Xá - Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Đình Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhuận Đông - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Quang Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trạch Khê - Nam Khê - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Hồng Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoa Huy - Hoa Quang - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Văn Bạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiên An - Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Quang Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1973 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Phan Loan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hữu Tứ - Hữu Hóa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Anh Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Thanh - Thanh Thủy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1973 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phù Niệm - Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đào Lang - Văn Hội - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Doãn Đen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Giao - Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoàng Linh - Hoang Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Khắc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Khê - Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Tân - Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thiệu Quang - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm 2 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lộc Châu - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1978 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Ngọc Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phúc Trừu - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1975 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Mộc Bắc - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Văn Tho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Từ Châu - Hòa Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  28. Lê Ngọc Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngôn Tự - Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1978 Xem đầy đủ →
  30. Doãn Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Ngòi - Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu