Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 6/69

  1. Trần Doãn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cảnh Minh - Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đào Văn Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thống Nhất - Minh Côi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Dũng Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Văn Biêng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 3 - Bình Hóa - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1966 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Khắc Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hương Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Thái Doãn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Nhân - Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Hữu Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thịnh Tăng - Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Đoàn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thống Nhất - Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Giai Lệ - Tây Hồ - Tiêu Lữ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hồng Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Đình - Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Đằng Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Trịnh Kiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Lò Đúc - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Ngọc Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Hữu Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Hữu Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bảo Liệu - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Ma Doãn Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bộc Nhiêu - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Văn Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hùng Việt - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Trọng Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vĩnh Quang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Viết Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vinh Quang - Đaị Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1973 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Hữu Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Trung - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1973 Xem đầy đủ →
  26. Doãn Văn Tới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Âu Lâu - Trân Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Phú - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1973 Xem đầy đủ →
  28. Doãn Tiến Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quý Mông - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Xuân Duẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Quý - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu