Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 5/69
- Đoàn Văn Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · SN 119, Phố Nghĩa - Đoàn Kết - Hòa Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Minh Quán - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1978 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Việt Cường - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1978 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Lương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Diễm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đại Tương - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1979 Xem đầy đủ →
- Thái Doãn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiến Minh - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1978 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1981 Xem đầy đủ →
- Hứa Vi Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Hòa - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoàng Văn Thụ - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Bê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ái Sơn, Xóm 1 - Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Mỹ Hà - Lang Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Xanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Liêm Sơn 2 - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
- Tạ Doãn Ninh (Minh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Dị Lậu - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1978 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nguyễn Úy - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1979 Xem đầy đủ →
- Lãnh Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Nùng - Thể Dục - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Xá - Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Doãn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thành Tân - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Xuân Pha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khuông Lư - Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Đoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Là Rị - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đôi Bảy - Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Tiền - Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Động - Phù Lỗ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 2, Xuân Quang - Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thế Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh An - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu