Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 4/69

  1. Đoàn Chí Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thụy Hùng - Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Văn Tiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Sơn - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Văn Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Nội - Dương Nôi - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bác Thượng - Toàn Thắng - Gia Lập - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đăng Đoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hữu Đô - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Kiên Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Doãn Quắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Pai - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Trần Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 41 Trần Phú - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Doãn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Phú - Phú Yên - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Văn Dãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sửa Cả - Hải Hậu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Doan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - An Áp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Quang Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đoàn Kết - Vũ An - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Văn Mịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Chiều - Phạm Lễ - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hầu Khê - Dương Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Văn Biểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Táp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lương Nhan - Gia Hòa - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đào Quang Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 18 - Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Ngọc Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lũy Tiên - Xuyên Lương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Doãn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Hòa - Đức Hòa - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Doãn Trừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoài Thanh - Thanh Khương - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1974 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngăm Châu - An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Doãn Tới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Hà - Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  26. Doãn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Mậu A - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Đức Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1977 Xem đầy đủ →
  28. Lê Doãn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bàu Giang - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1978 Xem đầy đủ →
  29. Lý Công Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phố Ràng - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1978 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Văn ổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu