Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 3/69
- Nguyễn Doãn Đen Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Kim Giao, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 77; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đoàn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 171; Khối 0 Xem đầy đủ →
- La Văn Đoàn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Phi Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đoàn Xuân Yên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Mã Đình, Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 8 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 31; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Hoàng Văn Thụ, Thành Phố Thái Nguyên, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 19; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thanh Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · , , Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 08/04/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Đoàn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Văn Đức, Chí Ninh, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Công Thành E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Na Nội, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Công Thành PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Na Nội, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thế Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kỳ Nê - Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1966 Xem đầy đủ →
- Đoàn Viết Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · 24 Ngõ Quan Thổ 3 - Hàng Bột - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hồng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phá Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kiều Thị - Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Doãn Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 1, Trần Bình Trọng - Nam Định Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/09/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Thá - Lưu Ngọc - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phi Mộ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cộng Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Công Duệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thụy Dưỡng - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bùi Xá - Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Doản Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
- Doãn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Hoa - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Kim Đồng - Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Doanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trực Mĩ - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bản Xạc - Cô Ngân - Hạ Lang - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1970 Xem đầy đủ →
- Tô Doãn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoa Thắm - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 25 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu