Đoàn Công Thành

Năm sinh1949
Quê quánNa Nội, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C7 D2 E28)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA Trưởng
Nhập ngũ12/1967
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 29/03/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐồi 467, bắc Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu 02.400.79600 Đắc Tô Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 28 (số thứ tự 31).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Công Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Công Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 29/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Châu sinh 1948 · Lâm Hoan, Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà · Binh nhất · C33D28 PTMB3 · Bắc KonTum
  2. Nông Ngọc Huỳnh sinh 1948 · Đình Cả, An Lập, Sơn Động, Hà Bắc · Trung sỹ · C7 D2 E28 · (02.100-79.600)
  3. Mai Văn Tiến sinh 1948 · Số nhà 10B, Ngõ 85, Hàng Kênh, Hải Phòng · Không rõ cấp bậc · C7D2E28 · (62-79)100 - 600 Quận Đắk Tô 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thâm sinh 1944 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng · Hạ sỹ · c7d2e28 · x02, 100 y79, 600
  5. Nguyễn Trung Tuệ sinh 1948 · Vân Tập, Diễn Bình, Diễn Châu, Nghệ An · Hạ sỹ · C17 E28 · (02-100, 79-60)
  6. Nguyễn Văn Tý sinh 1950 · Trung Lang, Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An · Binh nhất · C7 D2 E28 · x02-100-y79-600 Đắc Tô
  7. Nguyễn Công Nhự sinh 1947 · Hồng Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An · Thiếu úy · C7 d2 E28 · (02100-79600) Đắc Tô 1/50000
  8. Phạm Văn Tháo Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa · Chuẩn úy · D9 E66 · ,
  9. Phạm Vãn Tháp sinh 1947 · Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa · 5/3 · C11 D9 E66 · Mất thi hài
  10. Phan Ngọc Thụ sinh 1938 · Yên Kiên, Đoan Hùng, Phú Thọ · Hạ sỹ · C60 E66 · (81-84)07 Plei Jar Riêng
  11. Bùi Minh Thư sinh 1937 · Bải Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C7 D2 E28 · 02400- 79800 Kon Tum
  12. Trần Văn Thật sinh 1945 · Phúc Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Binh nhất · C2 D1 E28 · 02.400, 79.600
  13. Nguyễn Tất Lan sinh 1947 · Mỹ Hương, Yên Lập, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C2 d31 Gia Lai · Trực T3 đến T4, K3, Gia Lai
  14. Phạm Tất Đắc sinh 1945 · Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình · Trung sỹ · Dbộ 7 E66 · (81-85)07 Plây Far Siêng
  15. Đinh Xuân Tân sinh 1949 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình · Hạ sỹ · Kbộ K6 B3 · Làng Băng Go, B6-K4, Gia Lai
  16. Vũ Đình Cống sinh 1950 · Khánh Lộc, Yên Khánh, Ninh Bình · Binh nhất · c231 Gia Lai · Trực T3, T4 về đồi thông K3, Gia Lai
  17. Nguyễn Minh Luận sinh 1943 · Bãi Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây · Trung sỹ · C7 D2 E28 · 2100.796
  18. Trần Văn Khẩn sinh 1949 · Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng · Trung sỹ · Dbộ 7 E66 · (81-85)07 Plei Par Siêng