Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 2/69
- Đinh Doãn Cẩm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Đại Từ, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Đoàn Cẩm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Từ, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xuân Hòa, Xuân Hồng, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/05/1966 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phi Mộ, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Đoàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Doãn Hồng Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Vân Nam, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Dđoàn 75 Xem đầy đủ →
- Doãn Đình Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Hương, Hương Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Đoan D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 E320 (d631 E26) Hy sinh: 23/02/1968 Xem đầy đủ →
- Doăn Văn Cản D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Xuyên, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đức Tuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Đoan D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 E320 (d631 E26) Hy sinh: 23/02/1968 Xem đầy đủ →
- Doăn Văn Cản D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Xuyên, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đức Tuyên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Quân E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hà Hiệp, Tứ Kì, Hải Hưng, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 234 Hy sinh: 06/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Quên E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hà Kì, Tứ Kì, Hải Hưng, Hải Phòng Đơn vị: D234 D9 N4 Hy sinh: 06/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Quân E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 234 Hy sinh: 06/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trần Thức E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Số 41, Trần Phú, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Đoàn E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1945 · Văn Đức, Chí Ninh, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đoàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Thị, Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Doãn Thác E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Lân Luông, Đồng Tiến, Hữu Lũng Đơn vị: C3 k32 e40 Hàng 0; Ô 2; Số 165; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Vực E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Thiệu Đô, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D32 Đoàn500 Hy sinh: 18/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Nhân Trải, Đông Lỗ, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/12/1972 Hàng 3; Ô 2; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hoàng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1954 · An Mạ, Hà Chì, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Trúc Lý, Võ Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Vinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 05/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đội 7, Hồng Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 182; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Diện E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Tiền, Ái Quốc, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 201; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đoàn Xuân Nhở Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · Liên Khê, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 3; Ô 2; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đoàn Xuân Lưu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn Trường, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D1 E28 Sư10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hoàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · An Mạ, Hà Chì, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu