Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 9/69
- Đoàn Đình Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tất Động - Tuy An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khả Hiển - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Êm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đoài Côn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Doãn Mạnh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đô Lương - Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Việt Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · HTX Đông Trung - Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Trong Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hồng Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
- Doãn Xuân Tè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Giao Hà - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quang Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thương Hội - Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Cảnh Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Cọp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số Nhà 28 - Lê Lợi - Tiên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Doãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sỹ Lâm - Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Giao Tâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mai xá - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Bá Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Thanh Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thường Liễu - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kho Tàu - Bản Vược - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Võ Doãn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoành Phổ - An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trung Nọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khau Trang - Nguyễn Huệ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trọng Tiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Doãn Phương Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đình Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Định Thư - Quảng Đình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Tắp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Cơ - Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoàn Kết - Bắc Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu