Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 10/69
- Đoàn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Bình - Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tây Sơn - Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1973 Xem đầy đủ →
- Đoàn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mã Đình - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
- Doãn Thanh Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vĩnh Khang - Văn Nang - Phú Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 1 - Hoàng Quì - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hồng Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nội Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Doãn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tiến Ích - Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cự Tiên - Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1979 Xem đầy đủ →
- Đoàn Mạnh Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kòn Tròn - Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1979 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm La - Thanh Sơn - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trung Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Phú - Trùng Sơn - Trùng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 10B - Đông Nhâ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thái Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bá Cương - Yên Phú - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thường Quốc - Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Gươm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
- Doãn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Như Hòa - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Việt Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nam Thành - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Kim Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Thương - Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thái Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khánh Hòa - Thái Hòa - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trọng Bái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kinh Hiệu - An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Hoàng - Tân Dân - An Thủy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cẩm La - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Tỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lục Yên - Yên Hòa - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đồng Quan - Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1966 Xem đầy đủ →
- Thái Doãn Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồ Nam - Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Doãn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1979 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1983 · Thôn 6 - Tam Phước - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/2002 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu