Nguyễn Doãn Phương

Năm sinh1944
Quê quánNgọc Than - Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1963
Ngày hy sinh 2/1/1968

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10535 (số thứ tự 10534).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Doãn Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Doãn Phương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 2/1/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Mâu sinh 1947 · Nông Thinh - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Bằng sinh 1949 · Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Túi Thơ, H80, Kon Tum - Kon Tum
  3. Lê Xuân Trịnh sinh 1937 · Thiệu Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Túi Thơ, h80, Kon Tum - Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Thiện sinh 1941 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lộc Văn Sánh Đồng Bục - Lộc Bình - Lạng Sơn · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Khắc Át An Trạch - Phụ Dực - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Phạm Phú Trực sinh 1936 · Kim Bình - Kim Bảng - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Hoàng Minh Khương sinh 1942 · Phú Hòa - Yên Phong - Hà Bắc · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Bùi Văn Ngọc sinh 1946 · Phú Hảo - Đông Hoi - Quảng Bình · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Lê Bá Đức sinh 1944 · Đức Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Lê Ngọc Trính sinh 1946 · Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Ngô Trọng Đãi An Khê - Phụ Dực - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Phạm Văn Ích Phố Ngã 2 - Vũ Lồ - Bắc Sơn - Lạng Sơn · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Văn Kích Thạch Minh - Phú Bình - Bắc Thái · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Văn Ái Tân Khanh - Phú Bình - Bắc Thái · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Xuân Mão sinh 1942 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Hữu Phong Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Đỗ Xuân Huệ sinh 1946 · Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Võ Quang Cù sinh 1942 · Hoa Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Trần Quốc Diện sinh 1942 · Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Hà Quyết Tấn Tiên Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Dương Doãn Cát Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Đức Tài Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Hà Duy Trường Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Dương Văn Hảo Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Nguyễn Văn Tích Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Chu Văn Tự sinh 1947 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Trần Văn Đề sinh 1945 · Lam Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  29. Lương Văn Tiết sinh 1944 · Nội Phật - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  30. Dương Văn Tịnh sinh 1949 · Ưng Cử - Vân Trì - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3