Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 32/69
- Đoàn Văn Tít Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Đồng- Kông Hiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 3/9/1972 (01-01)06 Tây Bắc Đồi Dù Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phù Miên- Thái Sơn- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1974 Tân Cảnh, Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 7- Hồng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Thái Doãn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Trì- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 19/11/1972 (30-00)04 nghĩa trang d2 mộ 10 Xem đầy đủ →
- Thái Doãn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồ Nam- Hòa Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 25/03/1971 (26-70)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Tạ Khắc Doạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tân Hương- Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quang Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trạch Khê- Nam Khê- Uông Bí- Quảng Ninh Hy sinh: 19/02/1972 (30-15)07 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Cư- Đại Yên- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 25/05/1972 (68-17)07 bản đồ Plây Mơ Rông mộ 2 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thồng Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Biểu Nghi- Động Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 14/05/1972 (92-20)06 mộ 30 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nà Quan- Đồng Thắng- Đình Lập- Quảng Ninh Hy sinh: 31/07/1972 Phẫu đồi A2, Đ.Trị 3, T.Độ ô 83, tỉ lệ 500000, đỉnh Ngọc Gio Lang Xem đầy đủ →
- Đoàn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quỳnh Nguyên- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 24/07/1973 (88-14)07 08 Plei Preng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Doãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Nông- Tam Nông- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 4/6/1972 (88-84)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Mịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hải Tiến- Phạm Lễ- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quang Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Phú- Bắc Hải- Tiền Hải- Thái Bình (94-14)04 05 Kon Tum m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Doãn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình (19-24) Xem đầy đủ →
- Ngô Duy Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Cao- Tây Tiến- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 18/09/1972 (14-91) quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đoàn Duy Bần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Hưng- Thái Hà- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 18/04/1974 (20-15)05 Plei Yabo m2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Ngô Doãn Phệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Mẫu- Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 22/08/1972 (00-60)09 Tu Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đoàn Viết Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hòa Bình- Khuyến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1973 (33-03)02 mảnh Bảo Đức m5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chôm Nghèo- Hồi Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thịnh Tăng- Quảng Thịnh- Quảng Xương- Thanh Hóa Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đào Văn Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thống Nhất- Minh Côi- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1967 Sông A Dun, Khu 6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Hát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Xuân- Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 2/7/1973 25.400.75.400 mộ 3 H1 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đình Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Thư- Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1972 (96-15)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Duy Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Lý Nam- Thiệu Trung- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (20-22)06 NTD1 mộ 17 Xem đầy đủ →
- Ngô Doãn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 2/1/1971 (85-79)09 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trinh Kiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Số 99 Lò Đúc- Hà Nội Hy sinh: 4/2/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Cót Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đoàn Kết- Bắc Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 11/10/1972 (22-05)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Ngô Đoàn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Thống Nhất- Đức Bùi- Đức Thọ Hy sinh: 3/12/1969 Làng Bút Ran E15 Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tây Sơn- Thạch Sơn- Thạch Hà Hy sinh: 27/02/1973 (94-18)01 Plei Breng Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu