Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 33/69

  1. Nguyễn Hữu Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Lam- Nghi Xuân Hy sinh: 29/03/1968 Bà Hà cầu lày Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Xuân Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Trường- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 quận Đức Lập, Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tùng Lâm- Đức Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 27/03/1972 (60-86)05 Kon Hơ Jao m12 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Huy Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thao Trình- Liên Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 13/03/1975 001-841 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Dương Doãn Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Sơn- Bắc Sơn Hy sinh: 2/1/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Trần Doãn Thác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lân Luông- Đồng Tiến- Hữu Lũng (25.200-80.900), Mộ 1 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Điếm- Thanh Nga- Cẩm Khê-Vĩnh Phú (14-00)07 08 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chuế Lưu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/5/1973 (03-02)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Trọng Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tri Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Ngọc Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Đồng Anh- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/8/1972 (32-17)02 mộ 1 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1970 Khu B đi khu K cũ cầu thứ 3 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Cây Quéo khu K (NTrang 671) Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Viết Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Quân- Võ Tranh- Hạ Hòa- Vĩnh Phú (02-39)08 nghĩa trang d3 mộ 1 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Xuân Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Mã Đình- Phù Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Doãn Đen Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Giao- Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Nghĩa trang phẫu Sư Đoàn Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Doãn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Văn Thụ- Thành Phố Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 29/03/1975 (70-89)01 Buôn EAThi 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Mạ- Hà Chì- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. La Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 22/03/1975 (03-84)08 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Tiến Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Vược- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  20. Doãn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quy Mông- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 17/10/1973 834-095 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Doãn Văn Tới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Âu Lâu- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 4/10/1973 (80-12)07 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Lương- Tân Tiến- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn mê Thuột m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · An Châu- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  24. Vũ Đình Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bài Trữ- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/11/1969 (16 -80)09 Plai Giao Kla Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Tiên- Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/04/1972 (14.750-17.750) Đắk Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Doãn Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Mỹ- Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/04/1972 (99-16)08 Plei Breng mộ số 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chiến Thắng- Thọ Xuân- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1973 (24-76)03 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Thanh Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thường Liễu- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 16/04/1972 23.09.04, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nhân Trải- Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 21/12/1972 (93-22)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Yên- Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 21/05/1972 (92-20)06 mộ 17 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu