Thái Doãn Giáp

Năm sinh1953
Quê quánThanh Trì- Thanh Chương- Nghệ An
Ngày hy sinh 19/11/1972
Nơi hy sinhCăn cứ 30 đường 19
Vị trí mộ (30-00)04 nghĩa trang d2 mộ 10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046186]: Lietsi {Họ tên=Thái Doãn Giáp, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=19/11/1972, Quê quán=Thanh Trì- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Căn cứ 30 đường 19, Vị trí mộ=(30-00)04 nghĩa trang d2 mộ 10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26609 (số thứ tự 1046186).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thái Doãn Giáp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thái Doãn Giáp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 19/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nghiễm sinh 1952 · Nội Viên- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Đỗ Văn Thanh sinh 1945 · Nam Tiến- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  3. Bùi Huy Mến sinh 1947 · Số nhà 2c tiểu khu Thắng Lợi- Đường Trần Nguyên Hãn- Lê Chấn- Hải Phòng
  4. Y Thu sinh 1950 · Dục Nội- Đak Dục- H40- Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Hoành sinh 1951 · Lam Hồng- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An
  6. Đào Xuân Lý sinh 1943 · Mỵ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  7. Trần Ngọc Tiệu sinh 1945 · Thiết Sơn- Thanh Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  8. Nguyễn Quang Minh sinh 1953 · Hòa Bình- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc
  9. Bùi Huy Mến sinh 1947 · 20 Tiểu Khu Thắng Lợi- đường Trần Nguyên Hãn- Lê Trấn- Hải Phòng
  10. Phạm Ngọc Uẩn sinh 1944 · Gia Thượng- Tiên Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  11. Cao Xuân Quạnh sinh 1940 · Quảng Lãng- Ân Thi- Hải Hưng
  12. Đặng Văn Hối sinh 1953 · Cao Bố Vi Xuyên-Hà Giang
  13. Kim Văn Cúc sinh 1950 · Bình Định- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Văn Năm sinh 1950 · Đông kinh- Đông Hưng- Thái Bình