Đoàn Viết Thảo

Năm sinh1942
Quê quánHòa Bình- Khuyến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/1/1973
Nơi hy sinhKhu đồn Tầm, Gia Lai
Vị trí mộ (33-03)02 mảnh Bảo Đức m5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047110]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Viết Thảo, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26668, Quê quán=Hòa Bình- Khuyến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu đồn Tầm, Gia Lai, Vị trí mộ=(33-03)02 mảnh Bảo Đức m5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27533 (số thứ tự 1047110).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Viết Thảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Viết Thảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Tiến Ngừng sinh 1950 · Xóm Tiền- Cao Xá- Tân Yên- Hà Bắc
  2. Hà Quang Minh sinh 1952 · Hàm Rồng- Ngọc Lý- Tân Yên- Hà Bắc
  3. Phùng Văn Phương sinh 1953 · Hòa Sơn- Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An
  4. Vũ Văn Ngó sinh 1954 · Hoàng Phú- Lô Giang- Đông Hưng- Thái Bình
  5. Vũ Đình Dương sinh 1954 · Công Đa- Hung Thành- Thị Xã
  6. Nguyễn Ngọc Tạ sinh 1951 · Xóm Ngoài- Ngô Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Đức Tỉnh sinh 1952 · Ngọc Tháp- Hà Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  8. Lê Duy Lại sinh 1940 · Phương Nha- Hồng Phượng- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  9. Hoàng Văn Mỵ sinh 1947 · Thôn Húc- Yên Bình- Bắc Quang- Hà Giang
  10. Nguyễn Phú Nhu sinh 1951 · Việt Tâm- Vân Hà- Phúc Thọ- Hà Tây