Hoàng Văn Mỵ

Năm sinh1947
Quê quánThôn Húc- Yên Bình- Bắc Quang- Hà Giang
Ngày hy sinh 4/1/1973
Nơi hy sinhĐường 19
Vị trí mộ (33.01)06 N.T.D 2 mộ 3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049751]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Mỵ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26668, Quê quán=Thôn Húc- Yên Bình- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=(33.01)06 N.T.D 2 mộ 3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30174 (số thứ tự 1049751).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Mỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Mỵ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Tiến Ngừng sinh 1950 · Xóm Tiền- Cao Xá- Tân Yên- Hà Bắc
  2. Hà Quang Minh sinh 1952 · Hàm Rồng- Ngọc Lý- Tân Yên- Hà Bắc
  3. Phùng Văn Phương sinh 1953 · Hòa Sơn- Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An
  4. Vũ Văn Ngó sinh 1954 · Hoàng Phú- Lô Giang- Đông Hưng- Thái Bình
  5. Đoàn Viết Thảo sinh 1942 · Hòa Bình- Khuyến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  6. Vũ Đình Dương sinh 1954 · Công Đa- Hung Thành- Thị Xã
  7. Nguyễn Ngọc Tạ sinh 1951 · Xóm Ngoài- Ngô Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Đức Tỉnh sinh 1952 · Ngọc Tháp- Hà Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  9. Lê Duy Lại sinh 1940 · Phương Nha- Hồng Phượng- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Phú Nhu sinh 1951 · Việt Tâm- Vân Hà- Phúc Thọ- Hà Tây