Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 26/69

  1. Đoàn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 21/06/1969 (89-25)08 Đăk Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Doãn Quắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · La Pai- Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 18/11/1969 (72-80) Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Quang Đoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nà Rì- Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 Đồi 824 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Xuân Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khuông Lư- Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Trần Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Số 41- Trần Phú- Hải Phòng Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Văn Cờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Doãn Mạnh Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đô Lương- Đông Xuyên- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 27/03/1969 (82-81)01 Plây Jar Sieng Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Viết Trì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Trung- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 30/03/1969 (81-84)07 Plei Jar Sieng Xem đầy đủ →
  10. Trương Công Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 27/09/1969 Làng a Huyện 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trùng Quan- Văn Lãng Hy sinh: 17/07/1969 Làng Tan Te B4, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Thế Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Hương- Chuế Lưu- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1969 x: 20300; y: 83600 Xem đầy đủ →
  13. Doãn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/07/1969 (21-66)03 đồi 600 Xem đầy đủ →
  14. Trần Trung Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1969 Không mai táng được Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Đình Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tất Động- Tuy An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 21/01/1969 (79-79)03 04 Plei Dei Gô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khả Liễn- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 4/5/1969 (81-81)02 Pơ Lei Zar Siêng Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Na Nội- Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/03/1969 02.400.79600 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. Phạm Hồng Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vân Đình- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/03/1969 Làng Đê Hà Rách, A3, K7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Doãn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thành Tân- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/03/1969 Tân Phú, Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Doãn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/4/1969 Mộ số 63-Đ2, cánh trung Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Hồng Lĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)07 08 cao điểm 891 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Văn Nha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Học- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1969 (51-54)07 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bái Thượng- Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Huy Kiếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hiến Sỹ- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 24/02/1969 (19-83)03 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Đoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Giai Lệ- Tây Hồ- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 11/4/1969 (13-04) 09 Brul Bral Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Huy Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 2/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Văn Doanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trực Mĩ- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 18/10/1970 (84-23)08 PemĐel 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Cảnh Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 6/12/1970 (87-42)09 Quận Đăk Sút Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Đình Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Là Tạo- Quảng Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 16/11/1970 (40-80)04 A Tô Pơ (Lào) Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Xạc- Cô Ngân- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 19/11/1970 (26-05) Tra-Ta-na-Kiri Căm phu chia Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu