Doãn Mạnh Hồng
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Đô Lương- Đông Xuyên- Tiền Hải- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 27/03/1969 |
| Nơi hy sinh | Chư Tăng An |
| Vị trí mộ | (82-81)01 Plây Jar Sieng |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033477]: Lietsi {Họ tên=Doãn Mạnh Hồng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=27/03/1969, Quê quán=Đô Lương- Đông Xuyên- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Tăng An, Vị trí mộ=(82-81)01 Plây Jar Sieng}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13900 (số thứ tự 1033477).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Doãn Mạnh Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Doãn Mạnh Hồng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
18 người cùng hy sinh ngày 27/03/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ninh Văn Phúc sinh 1949 · Hội Đồng- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Đinh Ngọc Phong sinh 1947 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Đinh Văn Glươm sinh 1947 · Đchai- A1- Huyện 7- Gia Lai
- Đỗ Đình Long sinh 1948 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Phạm Văn Bẩng sinh 1950 · Thượng Lĩnh- Chiến Thắng- An Lão- Hải Phòng
- Chế Văn Phổ sinh 1947 · Hòa Hưng- Hòa Vang- Quảng Nam
- Nguyễn Thiện Tuệ sinh 1942 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình
- Nguyễn Hĩu Dinh sinh 1943 · Hoàng An- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Trần Văn Nhật sinh 1945 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Đinh Viết Nhàn sinh 1948 · Thổ Nị- Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
- Phạm Văn Ban sinh 1949 · Ngọc Rạch- Ngọc Liên- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
- Đỗ Xuân Lịch sinh 1949 · Thống Nhất- Xuân Bái- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lê Ngọc Thiệu sinh 1947 · Vân Thanh- Vân Nam- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
- Trần Trọng Tiến sinh 1942 · Liên Minh- Quang Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Phạm Văn Bản sinh 1942 · Yên Vương- Hữu Lũng
- Đinh Xuân Biên sinh 1934 · Yên Ninh- Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
- Tống Kim Long sinh 1941 · Gia Lập- Gia Viễn- Ninh Bình
- Trần Xuân Thắng sinh 1949 · Thanh Lang- Thanh Hà- Hải Hưng