Đoàn Viết Trì

Năm sinh1947
Quê quánĐông Trung- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình
Ngày hy sinh 30/03/1969
Nơi hy sinhCư Ce Pak, Kon Tum
Vị trí mộ (81-84)07 Plei Jar Sieng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033487]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Viết Trì, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=30/03/1969, Quê quán=Đông Trung- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cư Ce Pak, Kon Tum, Vị trí mộ=(81-84)07 Plei Jar Sieng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13910 (số thứ tự 1033487).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Viết Trì” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Viết Trì” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 30/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Pha sinh 1940 · Yên Phú- Ý Yên- Nam Hà
  2. Trần Thanh Bình sinh 1947 · Đoài Bắc- Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Hà
  3. Phùng Văn Coóng Hòa Đạo- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Bùi Văn Thứ sinh 1948 · Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Sót sinh 1947 · Thôn Hậu- Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình
  6. Phạm Đức Thiện sinh 1948 · Bắc Nang- Nam Hồng- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Phạm Văn Thắng sinh 1947 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú
  8. Hồ Văn Diện sinh 1945 · Thái Phù- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú
  9. Hồ Văn Có sinh 1937 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
  10. Trần Đại sinh 1946 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
  11. Nguyễn Văn Thảo sinh 1947 · Số 7 ngõ B- khối 73- Ba Đình- Hà Nội
  12. Hồ Hữu Huy sinh 1942 · Sơn Hàm- Hương Sơn