Doãn Đức Thắng

Năm sinh1942
Quê quánHồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 27/07/1969
Nơi hy sinhĐồi 600 Kon tum
Vị trí mộ (21-66)03 đồi 600

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034379]: Lietsi {Họ tên=Doãn Đức Thắng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=27/07/1969, Quê quán=Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 600 Kon tum, Vị trí mộ=(21-66)03 đồi 600}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14802 (số thứ tự 1034379).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Doãn Đức Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Doãn Đức Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 27/07/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hồng Hộ sinh 1948 · Liên Cầu- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Đàm Đức Thanh sinh 1942 · Lương Thông- Hà Quảng- Cao Bằng
  3. Đào Kim Nhị sinh 1949 · Tam Dị- Lục Nam- Hà Bắc
  4. Lê Đại Tô Xuyên Thái- Duy Xuyên- Quảng Nam
  5. Đào Quang Vinh sinh 1940 · Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Hồng Quân sinh 1934 · Phú Xuyên- Đại Từ