Đào Kim Nhị

Năm sinh1949
Quê quánTam Dị- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 27/07/1969
Nơi hy sinhĐắc Kiêu, H29, Kon Tum
Vị trí mộ Làng Đắc Kiêu, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032968]: Lietsi {Họ tên=Đào Kim Nhị, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/07/1969, Quê quán=Tam Dị- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Kiêu, H29, Kon Tum, Vị trí mộ=Làng Đắc Kiêu, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13391 (số thứ tự 1032968).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Kim Nhị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Kim Nhị” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 27/07/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hồng Hộ sinh 1948 · Liên Cầu- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Đàm Đức Thanh sinh 1942 · Lương Thông- Hà Quảng- Cao Bằng
  3. Lê Đại Tô Xuyên Thái- Duy Xuyên- Quảng Nam
  4. Đào Quang Vinh sinh 1940 · Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  5. Doãn Đức Thắng sinh 1942 · Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Hồng Quân sinh 1934 · Phú Xuyên- Đại Từ