Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

39 người khớp “Đinh Viết Việt” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Đình Việt E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn La, Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 15; Ô 1; Số 193; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hac - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hó - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  5. Phan Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1979 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn La - Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trần Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Hoàng Sơn - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Thượng - Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  11. Phan Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1979 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đình Viết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 5/2/1979 4546 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Sỹ Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Việt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1962 Hy sinh: 05/08/1981 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đình Việt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Đinh Sỹ Việt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xương Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 26/11/1965 Làng Ba Bỉ, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Bùi Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Yên Thượng- Khánh Thịnh- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  19. Ma Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · La Mưu- Phó Đình- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pa Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Hạc- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1972 (77-90)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thạch Bằng- Thạch Hà Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Cao- Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 3/7/1973 Không còn thi hài Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Nghèn- Đức Long- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 5/1/1972 (16-01)01 Plei Breng mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nà Lộc- Ninh Thanh- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 15/07/1974 (35-95)08 Lệ Thanh mộ 36 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn La- Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Nguyên- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Sơn- Đồng Xuân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 5/10/1970 (49-90)02 Đắc Sút m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bảo Yên- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 12/5/1977 Mộ 3, Hàng 2, 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nam Kim- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 17/05/1978 Mộ 60, Hàng 5, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Phan Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1979 Mộ 68, Khu 3A, NT đơn vị Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.