Nguyễn Văn Thủy

Năm sinh1952
Quê quánXóm 5 - Văn Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, B3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, B3)
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 6/8/1973
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhĐường 70c
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 06.92.03 mộ 6 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Tân Cảnh, Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9277 (số thứ tự 9276).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thủy” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Cảnh, Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thủy” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 6/8/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Thiêu Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.11.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Trong Ba Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.11.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đinh Ngọc Luyện Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.11.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phùng Duy Ngan Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.13.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Thái Bình Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Vũ Quang Tạo Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 K Roong bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Đình Thứ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.16.9 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Chanh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.16.09 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Đình Phúc Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.16.09 mộ 5 Võ Định bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phạm Văn Toan Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 mộ 3 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hoàng Tiến Xuân Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3 · Tọa độ: 92.60.03 mộ 1 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đào Xuân Thông Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân · Tọa độ: 92.06.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Xuân Dương Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, B3 · Tọa độ: 92.05.03 mộ 3 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lại Hồng Nam Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, B3 · Tọa độ: 92.06.03 mộ 5 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Ngọc An Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3 · Tọa độ: 04.94.04 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  16. Trần Bá Minh Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3 · Tọa độ: 92.06.03 Mộ 7, bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lê Viết Cường Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3 · Tọa độ: 94.06.03 Bản đồ UTM 1/50.000